Tính thuế GTGT + TNCN theo NĐ 141/2026 (ngưỡng 1 tỷ) và NĐ 68/2026 — 4 nhóm đầy đủ. Nhóm 4 (DT >50 tỷ) khai theo tháng. So sánh PP1 vs PP2 tự động. Kết quả tức thì.
NĐ 141/2026 nâng ngưỡng miễn thuế lên 1 tỷ đồng (hồi tố 01/01/2026). Nhóm 4 mới: khai theo tháng.
Kết quả theo NĐ 68/2026 + NĐ 141/2026 · Không lưu dữ liệu cá nhân
Chọn ngành và nhập DT từng ngành (nếu đa ngành):
Cập nhật đầy đủ NĐ 68/2026 + NĐ 141/2026 + Nhóm 4 khai theo tháng
| Nhóm | Doanh Thu/Năm | Thuế GTGT | Thuế TNCN | Kê khai | Phương pháp |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | ≤ 1 tỷ đ NĐ 141/2026 |
✓ Miễn | ✓ Miễn | Thông báo DT cuối năm (hạn 31/01 năm sau) | Không cần |
| Nhóm 2 | >1 tỷ – ≤3 tỷ | Tỷ lệ % × DT | PP1: tỷ lệ % × DT PP2: 15% × Lợi nhuận |
Theo quý Hạn: cuối tháng Q tiếp |
PP1 hoặc PP2 |
| Nhóm 3 | >3 tỷ – ≤50 tỷ | Tỷ lệ % × DT | PP2 bắt buộc 17% × Lợi nhuận |
Theo quý Hạn: cuối tháng Q tiếp |
PP2 bắt buộc |
| Nhóm 4 🆕 | >50 tỷ/năm | Tỷ lệ % × DT | PP2 bắt buộc 20% × Lợi nhuận |
Theo THÁNG Hạn: ngày 20 tháng sau |
PP2 bắt buộc |
| Ngành nghề | GTGT | TNCN (PP1) | Ví dụ HKD |
|---|---|---|---|
| Phân phối, bán lẻ hàng hóa | 1% | 0,5% | Tạp hóa, siêu thị mini, bán lẻ |
| Dịch vụ | 5% | 2% | Spa, Nail, Salon, Tư vấn, Giáo dục |
| Sản xuất, xây dựng có bao thầu NVL | 3% | 1,5% | Xưởng may, chế biến thực phẩm |
| Xây dựng không bao thầu NVL | 5% | 2% | Thợ hồ, sơn nước, điện nước |
| Vận tải | 3% | 1,5% | Xe tải, taxi, grab, xe ôm |
| Nhà hàng, F&B, Khách sạn | 3% | 1,5% | Cafe, nhà hàng, homestay |
| Hoạt động khác | 2% | 1% | Nhiếp ảnh, cho thuê đồ dùng... |
4 nhóm tự động · PP1/PP2 · Nhắc hạn nhóm 4 theo tháng · Hddt tích hợp · BHXH 29,5% · Zalo 0818 426 262