Hộ Kinh Doanh
Nhóm 3 — 3 Tỷ đến 50 Tỷ
Sổ S2b · S2c · S2d · S2e · HĐĐT bắt buộc
01/BK-HTK · 01/BK-STK · Quyết toán 31/3/2027
1. HKD Nhóm 3 là gì? — So sánh với 4 nhóm
Theo Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP, hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh được chia thành nhóm dựa trên doanh thu thực tế trong năm. HKD Nhóm 3 là nhóm có quy mô trung bình – lớn:
Miễn thuế
PP1 — % DT
PP2 — Thu nhập
PP2 — >50 tỷ
2. Thuế GTGT — Tính theo % Doanh thu
HKD Nhóm 3 áp dụng phương pháp tính trực tiếp theo tỷ lệ % doanh thu cho thuế GTGT (không phải phương pháp khấu trừ như doanh nghiệp):
Doanh thu = Tổng tiền bán hàng/DV ghi trên HĐĐT, kể cả chưa thu tiền
| Nhóm ngành nghề | Tỷ lệ GTGT | Ví dụ ngành nghề |
|---|---|---|
| Phân phối, cung cấp hàng hóa | 1% | Tạp hóa, siêu thị mini, cửa hàng tiện lợi, bán lẻ điện thoại |
| Dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL | 5% | Spa, nail, salon tóc, sửa chữa, tư vấn, vận chuyển |
| Sản xuất, vận tải, dịch vụ gắn HH, xây dựng bao thầu NVL | 3% | Nhà hàng, quán ăn, cafe, sản xuất thực phẩm |
| Hoạt động kinh doanh khác | 2% | Kinh doanh đặc thù không thuộc 3 nhóm trên |
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Doanh thu dịch vụ karaoke Q1 | 1,000,000,000đ | Ghi trên HĐĐT phát hành |
| Tỷ lệ GTGT | 5% | Dịch vụ giải trí |
| Thuế GTGT phải nộp Q1 | 50,000,000đ | = 1 tỷ × 5% |
3. Thuế TNCN — 17% Trên Thu Nhập Tính Thuế
Đây là điểm khác biệt lớn nhất của Nhóm 3. Thay vì tính % cào bằng trên doanh thu, HKD Nhóm 3 tính thuế TNCN trên lợi nhuận thực tế sau khi trừ chi phí hợp lý:
Thu nhập tính thuế = Doanh thu − Chi phí hợp lý
Chi phí hợp lý: có đầy đủ hóa đơn điện tử và chứng từ thanh toán hợp lệ
Chi phí hợp lý được trừ (Điều 6 NĐ 68/2026)
- ✅(a) Nguyên vật liệu, hàng hóa đầu vào — Phải có HĐĐT hợp lệ khi mua. Không có HĐ → không được trừ → tính thuế cao hơn.
- ✅(b) Lương, phụ cấp, BHXH bắt buộc — Nhân viên theo hợp đồng lao động, đã đăng ký BHXH. Lương phải chuyển khoản nếu từ 5 triệu/lần.
- ✅(c) Khấu hao tài sản cố định — Máy móc, thiết bị phục vụ kinh doanh theo chế độ quản lý TSCĐ hiện hành.
- ✅(d) Dịch vụ mua ngoài — Điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê mặt bằng, sửa chữa bảo dưỡng. Phải có HĐĐT.
- ✅(đ) Lãi vay vốn kinh doanh — Lãi vay từ tổ chức tín dụng (ngân hàng) theo lãi suất thực tế. Từ cá nhân không vượt mức Bộ luật Dân sự quy định.
- ✅(e) Chi phí khác phục vụ SXKD — Marketing, bao bì, kiểm định, các chi phí hợp lệ khác có chứng từ đầy đủ.
- ❌Chi phí không liên quan SXKD — Chi tiêu cá nhân, gia đình: không được trừ.
- ❌Chi không có HĐĐT/chứng từ — Mọi khoản chi không có chứng từ hợp lệ đều không được khấu trừ.
- ❌Chi tiền mặt từ 5 triệu/lần trở lên — Bắt buộc thanh toán không dùng tiền mặt. Thanh toán tiền mặt → bị loại chi phí.
- ❌Tiền phạt, tiền nộp phạt vi phạm hành chính — Không được trừ.
| Khoản mục | Số tiền |
|---|---|
| Doanh thu bán hàng, dịch vụ (Q1) | 1,000,000,000đ |
| (−) Chi phí đồ uống, nguyên liệu có HĐ | (200,000,000đ) |
| (−) Lương + BHXH nhân viên | (120,000,000đ) |
| (−) Thuê mặt bằng, điện, nước, internet | (60,000,000đ) |
| (−) Chi phí bảo trì, dụng cụ có HĐ | (20,000,000đ) |
| Thu nhập tính thuế | 600,000,000đ |
| Thuế TNCN tạm nộp Q1 (17%) | 102,000,000đ |
| Tổng thuế Q1 (GTGT + TNCN) | 152,000,000đ |
4. Hóa Đơn Điện Tử — Bắt Buộc 100% Giao Dịch
HKD Nhóm 3 (DT trên 3 tỷ) bắt buộc phát hành hóa đơn điện tử cho mọi giao dịch bán hàng, dịch vụ theo NĐ 70/2025/NĐ-CP. Có 2 loại được phép dùng:
Để được trừ chi phí vào thu nhập tính thuế TNCN, bắt buộc có HĐĐT hợp lệ từ nhà cung cấp cho mọi khoản mua hàng từ 100.000đ trở lên. Nhà cung cấp không xuất HĐĐT → chi phí đó bị loại → thu nhập tính thuế tăng → thuế TNCN tăng.
Giải pháp: Yêu cầu NCC xuất HĐĐT khi thanh toán. Từ chối mua hàng từ NCC không có HĐĐT nếu giá trị lớn.
5. Sổ Kế Toán Bắt Buộc — 4 Quyển Theo TT 152/2025
Theo Thông tư 152/2025/TT-BTC (hiệu lực 01/01/2026), HKD Nhóm 3 phải mở và ghi chép 4 mẫu sổ kế toán sau đây:
6. Bảng Kê Hàng Tồn Kho 01/BK-HTK — Deadline Quan Trọng Nhất!
HKD Nhóm 3 phải lập Bảng kê hàng tồn kho, máy móc thiết bị tại ngày 31/12/2025 và nộp kèm tờ khai 01/CNKD Quý 1/2026.
Hậu quả nếu bỏ lỡ: Mất quyền khấu trừ giá vốn hàng hóa đã đầu tư trước 2026 → Toàn bộ doanh thu bán hàng tồn kho cũ bị tính thuế TNCN 17% mà không được trừ giá vốn → Tăng gánh nặng thuế rất lớn.
Mẫu 01/BK-HTK (kèm TT 18/2026/TT-BTC) gồm 2 phần chính:
| Phần | Nội dung cần kê khai | Lấy số liệu từ |
|---|---|---|
| Phần I: Hàng hóa, sản phẩm | Tên từng loại hàng, nhóm hàng tồn kho tại 31/12/2025 | Kiểm kê kho thực tế / Sổ S2d |
| Phần II: Máy móc, thiết bị | Máy móc, thiết bị phục vụ kinh doanh tại 31/12/2025 | Danh mục TSCĐ |
| Mỗi dòng ghi: | Tên hàng · Đơn vị tính · Số lượng · Giá trị (đồng) | — |
7. Thông Báo Tài Khoản Ngân Hàng 01/BK-STK — Hạn 20/4/2026
Thông báo toàn bộ số TK ngân hàng và ví điện tử dùng cho kinh doanh. Nếu chưa nộp riêng, có thể nộp kèm tờ khai Q1/2026 (hạn 04/5/2026). → Xem TT 18/2026 →
8. Lịch Kê Khai, Nộp Thuế Và Quyết Toán Năm
Tờ khai 01/CNKD — Kèm 2 phụ lục bắt buộc lần đầu
- Kê khai DT, chi phí Q1 (T1, T2, T3) → tính thuế GTGT + TNCN tạm tính
- 01/BK-HTK — Bảng kê hàng tồn kho tại 31/12/2025 ← Chỉ khai kỳ này duy nhất!
- 01/BK-STK — Thông báo tài khoản ngân hàng (lần đầu)
Tờ khai 01/CNKD Quý 2/2026
Kê khai DT, chi phí Q2 (T4, T5, T6) → tính thuế GTGT + TNCN tạm tính Q2. Không cần khai lại 01/BK-HTK.
Tờ khai 01/CNKD Quý 3/2026
Kê khai DT, chi phí Q3 (T7, T8, T9) → tính thuế GTGT + TNCN tạm tính Q3.
Tờ khai 01/CNKD Quý 4/2026
Kê khai DT, chi phí Q4 (T10, T11, T12) → tính thuế GTGT + TNCN tạm tính Q4.
Quyết toán thuế TNCN năm 2026 — Mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT
- Tổng hợp toàn bộ DT − Chi phí cả năm 2026 → Thuế TNCN chính thức = Thu nhập × 17%
- Bù trừ số thuế TNCN đã tạm nộp 4 quý → Nộp thêm hoặc được hoàn
- Đây là nghĩa vụ đặc trưng của Nhóm 3 — Nhóm 2 không phải làm
9. Checklist Đầy Đủ — HKD Nhóm 3 Cần Làm Gì?
- 🔴[Gấp — trước 20/4/2026] Nộp Mẫu 01/BK-STK thông báo tài khoản ngân hàng/ví điện tử
- 🔴[Gấp — trước 04/5/2026] Nộp tờ khai 01/CNKD Q1/2026 + 01/BK-HTK (hàng tồn kho 31/12/2025) + 01/BK-STK
- ✅Đăng ký phát hành HĐĐT — bắt buộc cho mọi giao dịch bán ra (máy tính tiền hoặc phần mềm HĐĐT)
- ✅Yêu cầu nhà cung cấp xuất HĐĐT cho mọi khoản chi từ 100.000đ trở lên
- ✅Mở và ghi chép đầy đủ 4 sổ: S2b (DT) · S2c (DT+Chi phí) · S2d (Kho) · S2e (Tiền)
- ✅Mở tài khoản ngân hàng riêng đứng tên HKD — thanh toán chi phí từ 5 triệu qua chuyển khoản
- ✅Đăng ký và đóng BHXH cho bản thân (chủ hộ) và người lao động theo hợp đồng
- ✅Lưu trữ toàn bộ HĐĐT, chứng từ, sổ sách tối thiểu 5 năm
- ✅Kê khai Q2, Q3, Q4/2026 đúng hạn (30/7 · 30/10 · 30/1/2027)
- ✅Quyết toán TNCN năm 2026 bằng mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT trước 31/3/2027
10. Có Nên Chuyển Lên Doanh Nghiệp?
HKD Nhóm 3 không bắt buộc lên doanh nghiệp. Tuy nhiên, Nhà nước đang có chính sách ưu đãi lớn khuyến khích (theo NQ 68-NQ/TW và NQ 198/2025/QH15):
- Miễn thuế TNDN 3 năm đầu
- Ưu đãi lãi suất tín dụng
- Hỗ trợ đào tạo, tư vấn miễn phí
- Dễ mở rộng, gọi vốn đầu tư
- Tăng uy tín với đối tác B2B
- Vẫn phải kê khai như DN
- TNCN 17% vs TNDN 15–20%
- Tối đa 10 lao động
- Không phát hành cổ phần
- Khó vay vốn quy mô lớn
11. SofiPOS — Tự Động Hóa Sổ Sách Cho HKD Nhóm 3
HKD Nhóm 3 có nghĩa vụ kế toán-thuế phức tạp nhất. SofiPOS giải quyết toàn bộ tự động:
- ✅Sổ S2b tự động: Doanh thu theo ngành nghề từng ngày → Tính thuế GTGT % DT theo quý
- ✅Sổ S2c tự động: Ghi nhận chi phí có HĐĐT theo danh mục → Tự tính Thu nhập tính thuế → Thuế TNCN 17%
- ✅Sổ S2d tự động: Quản lý kho nhập-xuất-tồn → Tự tổng hợp Bảng kê 01/BK-HTK (31/12/2025)
- ✅Sổ S2e tự động: Theo dõi tiền mặt và tiền gửi → Đối chiếu sao kê ngân hàng
- ✅Tích hợp HĐĐT: Phát hành HĐĐT đầu ra từ máy tính tiền; Lưu HĐĐT đầu vào để tính chi phí
- ✅Nhắc lịch tự động: Q1 (04/5) · Q2 (30/7) · Q3 (30/10) · Q4 (30/1) · Quyết toán (31/3/2027)
→ Tính thuế HKD miễn phí → · Dùng thử SofiPOS 30 ngày miễn phí →